TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cynocéphale

danh từ giống đực (m)
/si.nɔ.se.fal/ giọng máy của trình duyệt

cynocéphale nghĩa là khỉ đầu chó.

Nghĩa của cynocéphale

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Khỉ đầu chó.

Dạng từ của cynocéphale

Đi với mạo từ: un cynocéphale · le cynocéphale

Số nhiềucynocéphales

Câu hỏi thường gặp

cynocéphale nghĩa là gì?

cynocéphale (danh từ) nghĩa là khỉ đầu chó.

cynocéphale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynocéphale (giọng Pháp chuẩn): /si.nɔ.se.fal/.

cynocéphale là giống đực hay giống cái?

cynocéphale là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.