TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

czar

danh từ giống đực (m)
/kzaʁ/ giọng máy của trình duyệt

czar nghĩa là Như tsar.

Nghĩa của czar

Danh từ · giống đực

  1. Như tsar.

Dạng từ của czar

Đi với mạo từ: un czar · le czar

Số nhiềuczars

Câu hỏi thường gặp

czar nghĩa là gì?

czar (danh từ) nghĩa là Như tsar.

czar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của czar (giọng Pháp chuẩn): /kzaʁ/.

czar là giống đực hay giống cái?

czar là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.