cuve
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kyv/ giọng máy của trình duyệt
cuve nghĩa là thùng, chậu, thùng ủ.
Nghĩa của cuve
Danh từ · giống cái
- Thùng; chậu.
- Cuve à développement(nhiếp ảnh) chậu rửa phim
- Thùng ủ (hèm nho).
Dạng từ của cuve
Đi với mạo từ: une cuve · la cuve
| Số nhiều | cuves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank; vat
Câu hỏi thường gặp
cuve nghĩa là gì?
cuve (danh từ) nghĩa là thùng, chậu, thùng ủ.
cuve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuve (giọng Pháp chuẩn): /kyv/.
cuve là giống đực hay giống cái?
cuve là danh từ giống cái (dùng với une, la).