cupule
danh từ giống cái (f)
/ky.pyl/ giọng máy của trình duyệt
cupule nghĩa là đấu.
Nghĩa của cupule
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Đấu (ở gốc quá các cây sồi dẻ).
Dạng từ của cupule
Đi với mạo từ: une cupule · la cupule
| Số nhiều | cupules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cupule
Câu hỏi thường gặp
cupule nghĩa là gì?
cupule (danh từ) nghĩa là đấu.
cupule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupule (giọng Pháp chuẩn): /ky.pyl/.
cupule là giống đực hay giống cái?
cupule là danh từ giống cái (dùng với une, la).