TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cémenter

/se.mɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

cémenter nghĩa là nung thấm, thấm cacbon.

Nghĩa của cémenter

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Nung thấm; thấm cacbon.

Chia động từ cémenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cémentéHiện tại phân từ: cémentant

Hiện tại présent

  • je cémente
  • tu cémentes
  • il/elle cémente
  • nous cémentons
  • vous cémentez
  • ils/elles cémentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cémenté
  • tu as cémenté
  • il/elle a cémenté
  • nous avons cémenté
  • vous avez cémenté
  • ils/elles ont cémenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cémentais
  • tu cémentais
  • il/elle cémentait
  • nous cémentions
  • vous cémentiez
  • ils/elles cémentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cémenterai
  • tu cémenteras
  • il/elle cémentera
  • nous cémenterons
  • vous cémenterez
  • ils/elles cémenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cémenterais
  • tu cémenterais
  • il/elle cémenterait
  • nous cémenterions
  • vous cémenteriez
  • ils/elles cémenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cémente
  • que tu cémentes
  • qu'il/elle cémente
  • que nous cémentions
  • que vous cémentiez
  • qu'ils/elles cémentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cémentai
  • tu cémentas
  • il/elle cémenta
  • nous cémentâmes
  • vous cémentâtes
  • ils/elles cémentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cémente (tu)
  • cémentons (nous)
  • cémentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cement

Câu hỏi thường gặp

cémenter nghĩa là gì?

cémenter (ngoại động từ) nghĩa là nung thấm, thấm cacbon.

cémenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cémenter (giọng Pháp chuẩn): /se.mɑ̃.te/.

Chia động từ cémenter ở thì hiện tại thế nào?

je cémente, tu cémentes, il/elle cémente, nous cémentons, vous cémentez, ils/elles cémentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.