cémentation
danh từ giống cái (f)
/se.mɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cémentation nghĩa là sự nung thấm, sự thấm cacbon.
Nghĩa của cémentation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự nung thấm; sự thấm cacbon (trong việc gia công kim loại).
- zone de cémentation(địa chất, địa lý) đới thấm đọng
Dạng từ của cémentation
Đi với mạo từ: une cémentation · la cémentation
| Số nhiều | cémentations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carburizing, cementation
Câu hỏi thường gặp
cémentation nghĩa là gì?
cémentation (danh từ) nghĩa là sự nung thấm, sự thấm cacbon.
cémentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cémentation (giọng Pháp chuẩn): /se.mɑ̃.ta.sjɔ̃/.
cémentation là giống đực hay giống cái?
cémentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).