curarisation
danh từ giống cái (f)
/ky.ʁa.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
curarisation nghĩa là sự ngộ độc cura.
Nghĩa của curarisation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự điều trị bằng cura.
- Y học Sự ngộ độc cura.
Dạng từ của curarisation
Đi với mạo từ: une curarisation · la curarisation
| Số nhiều | curarisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curarization
Câu hỏi thường gặp
curarisation nghĩa là gì?
curarisation (danh từ) nghĩa là sự ngộ độc cura.
curarisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curarisation (giọng Pháp chuẩn): /ky.ʁa.ʁi.za.sjɔ̃/.
curarisation là giống đực hay giống cái?
curarisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).