cyclothymie
danh từ giống cái (f)
/si.klɔ.ti.mi/ giọng máy của trình duyệt
cyclothymie nghĩa là Chứng tâm thần chu kỳ.
Nghĩa của cyclothymie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tâm thần chu kỳ.
Dạng từ của cyclothymie
Đi với mạo từ: une cyclothymie · la cyclothymie
Câu hỏi thường gặp
cyclothymie nghĩa là gì?
cyclothymie (danh từ) nghĩa là Chứng tâm thần chu kỳ.
cyclothymie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclothymie (giọng Pháp chuẩn): /si.klɔ.ti.mi/.
cyclothymie là giống đực hay giống cái?
cyclothymie là danh từ giống cái (dùng với une, la).