cénesthésie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
cénesthésie nghĩa là cảm giác bản thể.
Nghĩa của cénesthésie
Danh từ · giống cái
- Cảm giác bản thể.
Dạng từ của cénesthésie
Đi với mạo từ: une cénesthésie · la cénesthésie
| Số nhiều | cénesthésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cenesthesia
Câu hỏi thường gặp
cénesthésie nghĩa là gì?
cénesthésie (danh từ) nghĩa là cảm giác bản thể.
cénesthésie là giống đực hay giống cái?
cénesthésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).