célestin
danh từ giống đực (m)
/se.lɛs.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
célestin nghĩa là Thầy tu dòng Xê-le-xtanh.
Nghĩa của célestin
Danh từ · giống đực
- Thầy tu dòng Xê-le-xtanh.
Dạng từ của célestin
Đi với mạo từ: un célestin · le célestin
| Số nhiều | célestins |
Câu hỏi thường gặp
célestin nghĩa là gì?
célestin (danh từ) nghĩa là Thầy tu dòng Xê-le-xtanh.
célestin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của célestin (giọng Pháp chuẩn): /se.lɛs.tɛ̃/.
célestin là giống đực hay giống cái?
célestin là danh từ giống đực (dùng với un, le).