TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

célestin

danh từ giống đực (m)
/se.lɛs.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

célestin nghĩa là Thầy tu dòng Xê-le-xtanh.

Nghĩa của célestin

Danh từ · giống đực

  1. Thầy tu dòng Xê-le-xtanh.

Dạng từ của célestin

Đi với mạo từ: un célestin · le célestin

Số nhiềucélestins

Câu hỏi thường gặp

célestin nghĩa là gì?

célestin (danh từ) nghĩa là Thầy tu dòng Xê-le-xtanh.

célestin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của célestin (giọng Pháp chuẩn): /se.lɛs.tɛ̃/.

célestin là giống đực hay giống cái?

célestin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.