TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cénobitisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cénobitisme nghĩa là cảnh tu tập thể.

Nghĩa của cénobitisme

Danh từ · giống đực

  1. Cảnh tu tập thể.

Dạng từ của cénobitisme

Đi với mạo từ: un cénobitisme · le cénobitisme

Câu hỏi thường gặp

cénobitisme nghĩa là gì?

cénobitisme (danh từ) nghĩa là cảnh tu tập thể.

cénobitisme là giống đực hay giống cái?

cénobitisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.