courbature
danh từ giống cái (f)
/kuʁ.ba.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
courbature nghĩa là sự đau mình mẩy.
Nghĩa của courbature
Danh từ · giống cái
- Y học Sự đau mình mẩy.
Dạng từ của courbature
Đi với mạo từ: une courbature · la courbature
| Số nhiều | courbatures |
Họ từ của courbature
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stiffness (in the muscles), ache; founder, laminitis (horse ailment)
Câu hỏi thường gặp
courbature nghĩa là gì?
courbature (danh từ) nghĩa là sự đau mình mẩy.
courbature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courbature (giọng Pháp chuẩn): /kuʁ.ba.tyʁ/.
courbature là giống đực hay giống cái?
courbature là danh từ giống cái (dùng với une, la).