couperosé
/ku.pʁo.ze/ giọng máy của trình duyệt
couperosé nghĩa là đỏ mọng từng mảng.
Nghĩa của couperosé
Tính từ
- Y học Bị bệnh sùi đỏ mặt.
- Đỏ mọng từng mảng (mặt).
Dạng từ của couperosé
| Số nhiều | couperosés |
| Giống cái | couperosée |
| Giống cái số nhiều | couperosées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blotchy
Câu hỏi thường gặp
couperosé nghĩa là gì?
couperosé (tính từ) nghĩa là đỏ mọng từng mảng.
couperosé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couperosé (giọng Pháp chuẩn): /ku.pʁo.ze/.