cottage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
cottage nghĩa là nhà nông thôn.
Nghĩa của cottage
Danh từ · giống đực
- Nhà nông thôn.
Dạng từ của cottage
Đi với mạo từ: un cottage · le cottage
| Số nhiều | cottages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cottage
Câu hỏi thường gặp
cottage nghĩa là gì?
cottage (danh từ) nghĩa là nhà nông thôn.
cottage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cottage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.taʒ/.
cottage là giống đực hay giống cái?
cottage là danh từ giống đực (dùng với un, le).