TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ku.ve/ giọng máy của trình duyệt

couver nghĩa là ấp, ấp ủ, ấp trứng, âm ỉ.

Nghĩa của couver

Ngoại động từ

  1. Ấp (trứng).
  2. Ấp ủ.
    • Couver un projet de vengeanceấp ủ kế hoạch trả thù
  3. Ủ (bệnh).
    • Couver une maladieủ bệnh

Nội động từ

  1. Ấp trứng.
    • Une poule qui couvegà ấp trứng
  2. Ấp ủ, âm ỉ.
    • Feu qui couvelửa âm ỉ
    • Complot qui couveâm mưu âm ỉ

Chia động từ couver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: couvéHiện tại phân từ: couvant

Hiện tại présent

  • je couve
  • tu couves
  • il/elle couve
  • nous couvons
  • vous couvez
  • ils/elles couvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai couvé
  • tu as couvé
  • il/elle a couvé
  • nous avons couvé
  • vous avez couvé
  • ils/elles ont couvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je couvais
  • tu couvais
  • il/elle couvait
  • nous couvions
  • vous couviez
  • ils/elles couvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couverai
  • tu couveras
  • il/elle couvera
  • nous couverons
  • vous couverez
  • ils/elles couveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je couverais
  • tu couverais
  • il/elle couverait
  • nous couverions
  • vous couveriez
  • ils/elles couveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je couve
  • que tu couves
  • qu'il/elle couve
  • que nous couvions
  • que vous couviez
  • qu'ils/elles couvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je couvai
  • tu couvas
  • il/elle couva
  • nous couvâmes
  • vous couvâtes
  • ils/elles couvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • couve (tu)
  • couvons (nous)
  • couvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couver

Đồng nghĩa

Họ từ của couver

Cụm từ, thành ngữ với couver

  • couver des yeux — nhìn trìu mến; nhìn thèm thuồng
  • couver quelqu'un — săn sóc nuông chiều ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brood (an egg); to coddle, pamper, mollycoddle; to plot, hatch, scheme

Câu hỏi thường gặp

couver nghĩa là gì?

couver (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấp, ấp ủ, ấp trứng, âm ỉ.

couver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couver (giọng Pháp chuẩn): /ku.ve/.

Chia động từ couver ở thì hiện tại thế nào?

je couve, tu couves, il/elle couve, nous couvons, vous couvez, ils/elles couvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.