couver
couver nghĩa là ấp, ấp ủ, ấp trứng, âm ỉ.
Nghĩa của couver
Ngoại động từ
- Ấp (trứng).
- Ấp ủ.
- Couver un projet de vengeanceấp ủ kế hoạch trả thù
- Ủ (bệnh).
- Couver une maladieủ bệnh
Nội động từ
- Ấp trứng.
- Une poule qui couvegà ấp trứng
- Ấp ủ, âm ỉ.
- Feu qui couvelửa âm ỉ
- Complot qui couveâm mưu âm ỉ
Chia động từ couver
Hiện tại présent
- je couve
- tu couves
- il/elle couve
- nous couvons
- vous couvez
- ils/elles couvent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai couvé
- tu as couvé
- il/elle a couvé
- nous avons couvé
- vous avez couvé
- ils/elles ont couvé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je couvais
- tu couvais
- il/elle couvait
- nous couvions
- vous couviez
- ils/elles couvaient
Tương lai đơn futur simple
- je couverai
- tu couveras
- il/elle couvera
- nous couverons
- vous couverez
- ils/elles couveront
Điều kiện conditionnel présent
- je couverais
- tu couverais
- il/elle couverait
- nous couverions
- vous couveriez
- ils/elles couveraient
Giả định subjonctif présent
- que je couve
- que tu couves
- qu'il/elle couve
- que nous couvions
- que vous couviez
- qu'ils/elles couvent
Quá khứ đơn passé simple
- je couvai
- tu couvas
- il/elle couva
- nous couvâmes
- vous couvâtes
- ils/elles couvèrent
Mệnh lệnh impératif
- couve (tu)
- couvons (nous)
- couvez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couver
Đồng nghĩa
Họ từ của couver
Cụm từ, thành ngữ với couver
- couver des yeux — nhìn trìu mến; nhìn thèm thuồng
- couver quelqu'un — săn sóc nuông chiều ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to brood (an egg); to coddle, pamper, mollycoddle; to plot, hatch, scheme
Câu hỏi thường gặp
couver nghĩa là gì?
couver (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấp, ấp ủ, ấp trứng, âm ỉ.
couver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couver (giọng Pháp chuẩn): /ku.ve/.
Chia động từ couver ở thì hiện tại thế nào?
je couve, tu couves, il/elle couve, nous couvons, vous couvez, ils/elles couvent.