chouchouter
chouchouter nghĩa là cưng, chiều.
Nghĩa của chouchouter
Ngoại động từ
- Thân mật Cưng, chiều.
- A les trop chouchouter on gâte les enfantscưng con quá làm hư con
Chia động từ chouchouter
Hiện tại présent
- je chouchoute
- tu chouchoutes
- il/elle chouchoute
- nous chouchoutons
- vous chouchoutez
- ils/elles chouchoutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chouchouté
- tu as chouchouté
- il/elle a chouchouté
- nous avons chouchouté
- vous avez chouchouté
- ils/elles ont chouchouté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chouchoutais
- tu chouchoutais
- il/elle chouchoutait
- nous chouchoutions
- vous chouchoutiez
- ils/elles chouchoutaient
Tương lai đơn futur simple
- je chouchouterai
- tu chouchouteras
- il/elle chouchoutera
- nous chouchouterons
- vous chouchouterez
- ils/elles chouchouteront
Điều kiện conditionnel présent
- je chouchouterais
- tu chouchouterais
- il/elle chouchouterait
- nous chouchouterions
- vous chouchouteriez
- ils/elles chouchouteraient
Giả định subjonctif présent
- que je chouchoute
- que tu chouchoutes
- qu'il/elle chouchoute
- que nous chouchoutions
- que vous chouchoutiez
- qu'ils/elles chouchoutent
Quá khứ đơn passé simple
- je chouchoutai
- tu chouchoutas
- il/elle chouchouta
- nous chouchoutâmes
- vous chouchoutâtes
- ils/elles chouchoutèrent
Mệnh lệnh impératif
- chouchoute (tu)
- chouchoutons (nous)
- chouchoutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spoil, pamper
Câu hỏi thường gặp
chouchouter nghĩa là gì?
chouchouter (ngoại động từ) nghĩa là cưng, chiều.
chouchouter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chouchouter (giọng Pháp chuẩn): /ʃu.ʃu.te/.
Chia động từ chouchouter ở thì hiện tại thế nào?
je chouchoute, tu chouchoutes, il/elle chouchoute, nous chouchoutons, vous chouchoutez, ils/elles chouchoutent.