TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chouchouter

/ʃu.ʃu.te/ giọng máy của trình duyệt

chouchouter nghĩa là cưng, chiều.

Nghĩa của chouchouter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Cưng, chiều.
    • A les trop chouchouter on gâte les enfantscưng con quá làm hư con

Chia động từ chouchouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chouchoutéHiện tại phân từ: chouchoutant

Hiện tại présent

  • je chouchoute
  • tu chouchoutes
  • il/elle chouchoute
  • nous chouchoutons
  • vous chouchoutez
  • ils/elles chouchoutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chouchouté
  • tu as chouchouté
  • il/elle a chouchouté
  • nous avons chouchouté
  • vous avez chouchouté
  • ils/elles ont chouchouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chouchoutais
  • tu chouchoutais
  • il/elle chouchoutait
  • nous chouchoutions
  • vous chouchoutiez
  • ils/elles chouchoutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chouchouterai
  • tu chouchouteras
  • il/elle chouchoutera
  • nous chouchouterons
  • vous chouchouterez
  • ils/elles chouchouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chouchouterais
  • tu chouchouterais
  • il/elle chouchouterait
  • nous chouchouterions
  • vous chouchouteriez
  • ils/elles chouchouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chouchoute
  • que tu chouchoutes
  • qu'il/elle chouchoute
  • que nous chouchoutions
  • que vous chouchoutiez
  • qu'ils/elles chouchoutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chouchoutai
  • tu chouchoutas
  • il/elle chouchouta
  • nous chouchoutâmes
  • vous chouchoutâtes
  • ils/elles chouchoutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chouchoute (tu)
  • chouchoutons (nous)
  • chouchoutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spoil, pamper

Câu hỏi thường gặp

chouchouter nghĩa là gì?

chouchouter (ngoại động từ) nghĩa là cưng, chiều.

chouchouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chouchouter (giọng Pháp chuẩn): /ʃu.ʃu.te/.

Chia động từ chouchouter ở thì hiện tại thế nào?

je chouchoute, tu chouchoutes, il/elle chouchoute, nous chouchoutons, vous chouchoutez, ils/elles chouchoutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.