TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soigner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/swa.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

soigner nghĩa là chăm sóc, săn sóc, chữa.

Nghĩa của soigner

Ngoại động từ

  1. Chăm sóc, săn sóc, chăm chút.
    • Soigner son enfantchăm sóc con
  2. Chữa (bệnh).
    • Soigner son foiechữa bệnh gan
  3. Làm cẩn thận; trau chuốt.
    • Soigner son travaillàm cẩn thận công việc của mình
    • Soigner son styletrau chuốt lời văn
  4. Thân mật Chú ý đến, trông coi.
    • Soignez-le bien, pas d'indulgenceanh phải trông coi nó, đừng có dung túng

Chia động từ soigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: soignéHiện tại phân từ: soignant

Hiện tại présent

  • je soigne
  • tu soignes
  • il/elle soigne
  • nous soignons
  • vous soignez
  • ils/elles soignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai soigné
  • tu as soigné
  • il/elle a soigné
  • nous avons soigné
  • vous avez soigné
  • ils/elles ont soigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je soignais
  • tu soignais
  • il/elle soignait
  • nous soignions
  • vous soigniez
  • ils/elles soignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je soignerai
  • tu soigneras
  • il/elle soignera
  • nous soignerons
  • vous soignerez
  • ils/elles soigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je soignerais
  • tu soignerais
  • il/elle soignerait
  • nous soignerions
  • vous soigneriez
  • ils/elles soigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je soigne
  • que tu soignes
  • qu'il/elle soigne
  • que nous soignions
  • que vous soigniez
  • qu'ils/elles soignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je soignai
  • tu soignas
  • il/elle soigna
  • nous soignâmes
  • vous soignâtes
  • ils/elles soignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • soigne (tu)
  • soignons (nous)
  • soignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của soigner

Câu ví dụ với soigner

  • Il a soigné ma maladie. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to treat; to nurse; to look after, to take care of

Câu hỏi thường gặp

soigner nghĩa là gì?

soigner (ngoại động từ) nghĩa là chăm sóc, săn sóc, chữa.

soigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soigner (giọng Pháp chuẩn): /swa.ɲe/.

Chia động từ soigner ở thì hiện tại thế nào?

je soigne, tu soignes, il/elle soigne, nous soignons, vous soignez, ils/elles soignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.