TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soigneusement

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/swa.ɲøz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

soigneusement nghĩa là cẩn thận, kỹ.

Nghĩa của soigneusement

Phó từ

  1. Cẩn thận, kỹ.
    • Préparer soigneusement la leçonsoạn cẩn thận bài giảng

Câu ví dụ với soigneusement

  • Elle est toujours soigneusement vêtue. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.Tatoeba #1347253
  • Elle est toujours soigneusement habillée. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1347251
  • Choisis soigneusement. Hãy chọn cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767847
  • Choisissez soigneusement. Hãy chọn cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ carefully (with care)

Câu hỏi thường gặp

soigneusement nghĩa là gì?

soigneusement (phó từ) nghĩa là cẩn thận, kỹ.

soigneusement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soigneusement (giọng Pháp chuẩn): /swa.ɲøz.mɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.