TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bichonner

/bi.ʃɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

bichonner nghĩa là chải mượt.

Nghĩa của bichonner

Ngoại động từ

  1. Uốn quăn (như) lông chó bông.
    • Bichonner les cheveuxuốn quăn tóc
  2. Chải mượt.
    • Bichonner un chapeauchải mượt cái mũ
  3. Chải chuốt.
    • Bichonner un enfantchải chuốt cho em bé

Chia động từ bichonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bichonnéHiện tại phân từ: se bichonnant

Hiện tại présent

  • je me bichonne
  • tu te bichonnes
  • il/elle se bichonne
  • nous nous bichonnons
  • vous vous bichonnez
  • ils/elles se bichonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bichonné
  • tu as bichonné
  • il/elle a bichonné
  • nous avons bichonné
  • vous avez bichonné
  • ils/elles ont bichonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je me bichonnais
  • tu te bichonnais
  • il/elle se bichonnait
  • nous nous bichonnions
  • vous vous bichonniez
  • ils/elles se bichonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je me bichonnerai
  • tu te bichonneras
  • il/elle se bichonnera
  • nous nous bichonnerons
  • vous vous bichonnerez
  • ils/elles se bichonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je me bichonnerais
  • tu te bichonnerais
  • il/elle se bichonnerait
  • nous nous bichonnerions
  • vous vous bichonneriez
  • ils/elles se bichonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je me bichonne
  • que tu te bichonnes
  • qu'il/elle se bichonne
  • que nous nous bichonnions
  • que vous vous bichonniez
  • qu'ils/elles se bichonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je me bichonnai
  • tu te bichonnas
  • il/elle se bichonna
  • nous nous bichonnâmes
  • vous vous bichonnâtes
  • ils/elles se bichonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bichonne-toi (tu)
  • bichonnons-nous (nous)
  • bichonnez-vous (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bichonner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attend to a person's appearance and clothing; groom, titivate; to groom oneself, primp

Câu hỏi thường gặp

bichonner nghĩa là gì?

bichonner (ngoại động từ) nghĩa là chải mượt.

bichonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bichonner (giọng Pháp chuẩn): /bi.ʃɔ.ne/.

Chia động từ bichonner ở thì hiện tại thế nào?

je me bichonne, tu te bichonnes, il/elle se bichonne, nous nous bichonnons, vous vous bichonnez, ils/elles se bichonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.