TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

parer nghĩa là trang điểm, tô điểm, đỡ, gạt.

Nghĩa của parer

Ngoại động từ

  1. Trang điểm, tô điểm. (biên soạn)
  2. Đỡ, gạt (đòn) (biên soạn)
  3. Parer à: đề phòng. (biên soạn)

Tự động từ

se parer
  1. Trang điểm; điểm tô.
    • Se parer comme pour un jour de fêtetrang điểm như để dự hội
  2. Khoác mã, khoe mẽ.
    • Se parer de la vertukhoác mã đạo đức

Chia động từ parer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: paréHiện tại phân từ: parant

Hiện tại présent

  • je pare
  • tu pares
  • il/elle pare
  • nous parons
  • vous parez
  • ils/elles parent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai paré
  • tu as paré
  • il/elle a paré
  • nous avons paré
  • vous avez paré
  • ils/elles ont paré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je parais
  • tu parais
  • il/elle parait
  • nous parions
  • vous pariez
  • ils/elles paraient

Tương lai đơn futur simple

  • je parerai
  • tu pareras
  • il/elle parera
  • nous parerons
  • vous parerez
  • ils/elles pareront

Điều kiện conditionnel présent

  • je parerais
  • tu parerais
  • il/elle parerait
  • nous parerions
  • vous pareriez
  • ils/elles pareraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pare
  • que tu pares
  • qu'il/elle pare
  • que nous parions
  • que vous pariez
  • qu'ils/elles parent

Quá khứ đơn passé simple

  • je parai
  • tu paras
  • il/elle para
  • nous parâmes
  • vous parâtes
  • ils/elles parèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pare (tu)
  • parons (nous)
  • parez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của parer

Câu ví dụ với parer

  • J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
  • Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adorn; to bedeck; to fend off; to parry; to get dressed up (in one's finest clothes)

Câu hỏi thường gặp

parer nghĩa là gì?

parer (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là trang điểm, tô điểm, đỡ, gạt.

parer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parer (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁe/.

Chia động từ parer ở thì hiện tại thế nào?

je pare, tu pares, il/elle pare, nous parons, vous parez, ils/elles parent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.