TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

comparer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

comparer nghĩa là so sánh.

Nghĩa của comparer

Ngoại động từ

  1. So sánh.

Chia động từ comparer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: comparéHiện tại phân từ: comparant

Hiện tại présent

  • je compare
  • tu compares
  • il/elle compare
  • nous comparons
  • vous comparez
  • ils/elles comparent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai comparé
  • tu as comparé
  • il/elle a comparé
  • nous avons comparé
  • vous avez comparé
  • ils/elles ont comparé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je comparais
  • tu comparais
  • il/elle comparait
  • nous comparions
  • vous compariez
  • ils/elles comparaient

Tương lai đơn futur simple

  • je comparerai
  • tu compareras
  • il/elle comparera
  • nous comparerons
  • vous comparerez
  • ils/elles compareront

Điều kiện conditionnel présent

  • je comparerais
  • tu comparerais
  • il/elle comparerait
  • nous comparerions
  • vous compareriez
  • ils/elles compareraient

Giả định subjonctif présent

  • que je compare
  • que tu compares
  • qu'il/elle compare
  • que nous comparions
  • que vous compariez
  • qu'ils/elles comparent

Quá khứ đơn passé simple

  • je comparai
  • tu comparas
  • il/elle compara
  • nous comparâmes
  • vous comparâtes
  • ils/elles comparèrent

Mệnh lệnh impératif

  • compare (tu)
  • comparons (nous)
  • comparez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với comparer

  • Londres est grand, comparé à Paris. Luân Đôn thì lớn so với Paris.Tatoeba #13823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compare

Câu hỏi thường gặp

comparer nghĩa là gì?

comparer (ngoại động từ) nghĩa là so sánh.

comparer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comparer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pa.ʁe/.

Chia động từ comparer ở thì hiện tại thế nào?

je compare, tu compares, il/elle compare, nous comparons, vous comparez, ils/elles comparent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.