bichromie
danh từ giống cái (f)
/bi.kʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
bichromie nghĩa là thuật in hai màu.
Nghĩa của bichromie
Danh từ · giống cái
- Thuật in hai màu.
Dạng từ của bichromie
Đi với mạo từ: une bichromie · la bichromie
| Số nhiều | bichromies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duotone
Câu hỏi thường gặp
bichromie nghĩa là gì?
bichromie (danh từ) nghĩa là thuật in hai màu.
bichromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bichromie (giọng Pháp chuẩn): /bi.kʁɔ.mi/.
bichromie là giống đực hay giống cái?
bichromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).