chérir
chérir nghĩa là yêu dấu, ưa thích.
Nghĩa của chérir
Nội động từ
- Yêu dấu.
- Chérir ses enfantsyêu dấu con cái
- Ưa thích.
- Chérir la solitudeưa thích tĩnh mịch
Chia động từ chérir
Hiện tại présent
- je chéris
- tu chéris
- il/elle chérit
- nous chérissons
- vous chérissez
- ils/elles chérissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chéri
- tu as chéri
- il/elle a chéri
- nous avons chéri
- vous avez chéri
- ils/elles ont chéri
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chérissais
- tu chérissais
- il/elle chérissait
- nous chérissions
- vous chérissiez
- ils/elles chérissaient
Tương lai đơn futur simple
- je chérirai
- tu chériras
- il/elle chérira
- nous chérirons
- vous chérirez
- ils/elles chériront
Điều kiện conditionnel présent
- je chérirais
- tu chérirais
- il/elle chérirait
- nous chéririons
- vous chéririez
- ils/elles chériraient
Giả định subjonctif présent
- que je chérisse
- que tu chérisses
- qu'il/elle chérisse
- que nous chérissions
- que vous chérissiez
- qu'ils/elles chérissent
Quá khứ đơn passé simple
- je chéris
- tu chéris
- il/elle chérit
- nous chérîmes
- vous chérîtes
- ils/elles chérirent
Mệnh lệnh impératif
- chéris (tu)
- chérissons (nous)
- chérissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chérir
Trái nghĩa
Câu ví dụ với chérir
- N'importe qui chérit son village natal dans son cœur. Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407529
- Chéri, quelle heure est-il ? Cưng ơi, mấy giờ rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cherish
Câu hỏi thường gặp
chérir nghĩa là gì?
chérir (nội động từ) nghĩa là yêu dấu, ưa thích.
chérir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chérir (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.ʁiʁ/.
Chia động từ chérir ở thì hiện tại thế nào?
je chéris, tu chéris, il/elle chérit, nous chérissons, vous chérissez, ils/elles chérissent.