TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chérir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

chérir nghĩa là yêu dấu, ưa thích.

Nghĩa của chérir

Nội động từ

  1. Yêu dấu.
    • Chérir ses enfantsyêu dấu con cái
  2. Ưa thích.
    • Chérir la solitudeưa thích tĩnh mịch

Chia động từ chérir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chériHiện tại phân từ: chérissant

Hiện tại présent

  • je chéris
  • tu chéris
  • il/elle chérit
  • nous chérissons
  • vous chérissez
  • ils/elles chérissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chéri
  • tu as chéri
  • il/elle a chéri
  • nous avons chéri
  • vous avez chéri
  • ils/elles ont chéri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chérissais
  • tu chérissais
  • il/elle chérissait
  • nous chérissions
  • vous chérissiez
  • ils/elles chérissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chérirai
  • tu chériras
  • il/elle chérira
  • nous chérirons
  • vous chérirez
  • ils/elles chériront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chérirais
  • tu chérirais
  • il/elle chérirait
  • nous chéririons
  • vous chéririez
  • ils/elles chériraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chérisse
  • que tu chérisses
  • qu'il/elle chérisse
  • que nous chérissions
  • que vous chérissiez
  • qu'ils/elles chérissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chéris
  • tu chéris
  • il/elle chérit
  • nous chérîmes
  • vous chérîtes
  • ils/elles chérirent

Mệnh lệnh impératif

  • chéris (tu)
  • chérissons (nous)
  • chérissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chérir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với chérir

  • N'importe qui chérit son village natal dans son cœur. Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407529
  • Chéri, quelle heure est-il ? Cưng ơi, mấy giờ rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cherish

Câu hỏi thường gặp

chérir nghĩa là gì?

chérir (nội động từ) nghĩa là yêu dấu, ưa thích.

chérir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chérir (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.ʁiʁ/.

Chia động từ chérir ở thì hiện tại thế nào?

je chéris, tu chéris, il/elle chérit, nous chérissons, vous chérissez, ils/elles chérissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.