TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chérot

/ʃe.ʁɔ/ giọng máy của trình duyệt

chérot nghĩa là quá đắt.

Nghĩa của chérot

Tính từ

  1. Thông tục Quá đắt.

Câu hỏi thường gặp

chérot nghĩa là gì?

chérot (tính từ) nghĩa là quá đắt.

chérot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chérot (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.ʁɔ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.