chérubin
danh từ giống đực (m)
/ʃe.ʁy.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
chérubin nghĩa là trí thiên sứ.
Nghĩa của chérubin
Danh từ · giống đực
- Trí thiên sứ.
- Đứa bé có cánh.
Dạng từ của chérubin
Đi với mạo từ: un chérubin · le chérubin
| Số nhiều | chérubins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cherub
Nguồn gốc từ chérubin
Từ <, cuối cùng là từ.
Câu hỏi thường gặp
chérubin nghĩa là gì?
chérubin (danh từ) nghĩa là trí thiên sứ.
chérubin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chérubin (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.ʁy.bɛ̃/.
chérubin là giống đực hay giống cái?
chérubin là danh từ giống đực (dùng với un, le).