TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détester

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.tɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

détester nghĩa là ghét không chịu được.

Nghĩa của détester

Ngoại động từ

  1. Ghét không chịu được.
    • Détester les menteursghét những kẻ nói dối
    • Détester la pluiekhông chịu được trời mưa

Chia động từ détester

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détestéHiện tại phân từ: détestant

Hiện tại présent

  • je déteste
  • tu détestes
  • il/elle déteste
  • nous détestons
  • vous détestez
  • ils/elles détestent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détesté
  • tu as détesté
  • il/elle a détesté
  • nous avons détesté
  • vous avez détesté
  • ils/elles ont détesté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détestais
  • tu détestais
  • il/elle détestait
  • nous détestions
  • vous détestiez
  • ils/elles détestaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détesterai
  • tu détesteras
  • il/elle détestera
  • nous détesterons
  • vous détesterez
  • ils/elles détesteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détesterais
  • tu détesterais
  • il/elle détesterait
  • nous détesterions
  • vous détesteriez
  • ils/elles détesteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déteste
  • que tu détestes
  • qu'il/elle déteste
  • que nous détestions
  • que vous détestiez
  • qu'ils/elles détestent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détestai
  • tu détestas
  • il/elle détesta
  • nous détestâmes
  • vous détestâtes
  • ils/elles détestèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déteste (tu)
  • détestons (nous)
  • détestez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détester

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với détester

  • Je déteste absolument l'écriture formelle ! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #3286
  • Je déteste parler de politique. Tôi ghét nói về chính trị.Tatoeba #5680658
  • Je déteste ça quand il y a trop de gens. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #3210
  • Faites du bien à ceux qui vous détestent. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824326
  • Je déteste les enfants mal élevés. Tôi ghét những đứa trẻ hư hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13152601
  • Celui qui fait le mal déteste la lumière. Kẻ ác ghét ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515886
  • Elle déteste parler en public. Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138660
  • Je déteste faire des courses. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hate, to detest (to thoroughly dislike)

Câu hỏi thường gặp

détester nghĩa là gì?

détester (ngoại động từ) nghĩa là ghét không chịu được.

détester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détester (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛs.te/.

Chia động từ détester ở thì hiện tại thế nào?

je déteste, tu détestes, il/elle déteste, nous détestons, vous détestez, ils/elles détestent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.