aimer
aimer nghĩa là yêu, thương, thích, chuộng.
Nghĩa của aimer
Ngoại động từ
- Yêu, thương.
- Aimer ses enfantsthương con
- Aimer qqn de tout son cœuryêu ai bằng cả tấm lòng của mình
- Qui aime bien châtie bienthương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
- “N'aimer que soi, c'est haïr les autres” (Hugues Felicité Robert de Lamennais)không thương ai ngoài chính mình là ghét hết những kẻ khác
- “Et vivre sans aimer n'est pas proprement vivre” (Molière)sống mà không yêu thương thì không đúng nghĩa là sống
- Aimer sa patrieyêu tổ quốc
- Thích, chuộng.
- Aimer la lecturethích đọc sách
- La patate aime une terre légèrekhoai lang chuộng đất nhẹ
- Mến (nói về súc vật).
- Le chien aime son maîtrecon chó mến chủ
- Aimer à thích.
- Aimer à se promenerthích đi dạo
Chia động từ aimer
Hiện tại présent
- j'aime
- tu aimes
- il/elle aime
- nous aimons
- vous aimez
- ils/elles aiment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai aimé
- tu as aimé
- il/elle a aimé
- nous avons aimé
- vous avez aimé
- ils/elles ont aimé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'aimais
- tu aimais
- il/elle aimait
- nous aimions
- vous aimiez
- ils/elles aimaient
Tương lai đơn futur simple
- j'aimerai
- tu aimeras
- il/elle aimera
- nous aimerons
- vous aimerez
- ils/elles aimeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'aimerais
- tu aimerais
- il/elle aimerait
- nous aimerions
- vous aimeriez
- ils/elles aimeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'aime
- que tu aimes
- qu'il/elle aime
- que nous aimions
- que vous aimiez
- qu'ils/elles aiment
Quá khứ đơn passé simple
- j'aimai
- tu aimas
- il/elle aima
- nous aimâmes
- vous aimâtes
- ils/elles aimèrent
Mệnh lệnh impératif
- aime (tu)
- aimons (nous)
- aimez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aimer
Trái nghĩa
Họ từ của aimer
Cụm từ, thành ngữ với aimer
- aimer mieux — thích... hơn
- J'aime mieux son premier livretôi thích quyển sách đầu tiên của ông ta hơn
- aimer que — vui lòng; thích
- Aimez qu'on vous conseillehãy vui lòng để người ta khuyên mình
Câu ví dụ với aimer
- Je peux aimer. Tôi có thể yêu.Tatoeba #385061
- J'aimerais faire mes études à Paris. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #3581
- J'aime orner sa chambre de fleurs. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.Tatoeba #127880
- J'aimerais confirmer l'heure de départ. Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.Tatoeba #128402
- Moi, j'aime bien la lumière des bougies. Tôi thích ánh nến.Tatoeba #3241
- « Je t'aime », murmura-t-elle en fermant les yeux. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.Tatoeba #9936
- Je n'aime pas visiter les grandes villes. Tôi không thích thăm các thành phố lớn.Tatoeba #127462
- Les Japonais aiment voyager en groupe. Người Nhật thích du lịch theo nhóm.Tatoeba #129781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to love (usually of a person, otherwise the meaning is closer to English like); to like (often with bien)
Câu hỏi thường gặp
aimer nghĩa là gì?
aimer (ngoại động từ) nghĩa là yêu, thương, thích, chuộng.
aimer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aimer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.me/.
Chia động từ aimer ở thì hiện tại thế nào?
j'aime, tu aimes, il/elle aime, nous aimons, vous aimez, ils/elles aiment.