TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amie

danh từ giống cái (f)
/a.mi/ giọng máy của trình duyệt

amie nghĩa là bạn.

Nghĩa của amie

Danh từ · giống cái

  1. Bạn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • C'est mon amie Rachel, nous sommes allées au lycée ensemble.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
    • Elle s'est réconciliée avec son amie.Cô ấy đã hòa giải với người bạn của mình.

Dạng từ của amie

Đi với mạo từ: une amie · l'amie

Số nhiềuamies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với amie

  • C'est mon amie Rachel, nous sommes allées au lycée ensemble. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.Tatoeba #3448
  • Elle s'est réconciliée avec son amie. Cô ấy đã hòa giải với người bạn của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12650321
  • Je donnai ses clés à mon amie. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972230
  • Je donnais ses clés à mon amie. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972231
  • Je n'ai pas prétendu être ton amie. Tôi không giả vờ làm bạn của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1970752
  • Je n'ai pas prétendu être votre amie. Tôi không giả vờ làm bạn của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1970753
  • J'ai donné ses clés à mon amie. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972229
  • Je n'ai aucune amie. Tôi không có bạn bè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2284496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ friend

Câu hỏi thường gặp

amie nghĩa là gì?

amie (danh từ) nghĩa là bạn.

amie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amie (giọng Pháp chuẩn): /a.mi/.

amie là giống đực hay giống cái?

amie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.