amidonnier
danh từ giống đực (m)
/a.mi.dɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
amidonnier nghĩa là thợ chế tinh bột.
Nghĩa của amidonnier
Danh từ · giống đực
- Thợ chế tinh bột.
- Nông nghiệp lúa mì cứng.
Dạng từ của amidonnier
Đi với mạo từ: un amidonnier · l'amidonnier
| Số nhiều | amidonniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emmer (Triticum turgidum)
Câu hỏi thường gặp
amidonnier nghĩa là gì?
amidonnier (danh từ) nghĩa là thợ chế tinh bột.
amidonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amidonnier (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.dɔ.nje/.
amidonnier là giống đực hay giống cái?
amidonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).