TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

copine

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.pin/ giọng máy của trình duyệt

copine nghĩa là Xem copain.

Nghĩa của copine

Danh từ · giống cái

  1. xem copain — Bạn.

Dạng từ của copine

Đi với mạo từ: une copine · la copine

Câu ví dụ với copine

  • J’ai entendu dire que tu as une nouvelle copine. Em nghe nói anh có bạn gái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432316
  • J'attends ma copine. Tao đang đợi bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809971
  • Il a une copine mais il flirte quand même avec moi. Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12460755
  • Bruce était terriblement déçu quand sa copine l'a quitté, mais il s'en est remis peu de temps après. Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1636670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

copine nghĩa là gì?

copine (danh từ) nghĩa là Xem copain.

copine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copine (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pin/.

copine là giống đực hay giống cái?

copine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.