TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

copiner

/kɔ.pi.ne/ giọng máy của trình duyệt

copiner nghĩa là đánh bạn.

Nghĩa của copiner

Ngoại động từ

  1. Thân mật Đánh bạn.
    • Ils copinent ensemble depuis longtempshọ đánh bạn với nhau từ lâu

Chia động từ copiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: copinéHiện tại phân từ: copinant

Hiện tại présent

  • je copine
  • tu copines
  • il/elle copine
  • nous copinons
  • vous copinez
  • ils/elles copinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai copiné
  • tu as copiné
  • il/elle a copiné
  • nous avons copiné
  • vous avez copiné
  • ils/elles ont copiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je copinais
  • tu copinais
  • il/elle copinait
  • nous copinions
  • vous copiniez
  • ils/elles copinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je copinerai
  • tu copineras
  • il/elle copinera
  • nous copinerons
  • vous copinerez
  • ils/elles copineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je copinerais
  • tu copinerais
  • il/elle copinerait
  • nous copinerions
  • vous copineriez
  • ils/elles copineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je copine
  • que tu copines
  • qu'il/elle copine
  • que nous copinions
  • que vous copiniez
  • qu'ils/elles copinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je copinai
  • tu copinas
  • il/elle copina
  • nous copinâmes
  • vous copinâtes
  • ils/elles copinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • copine (tu)
  • copinons (nous)
  • copinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của copiner

Câu ví dụ với copiner

  • J’ai entendu dire que tu as une nouvelle copine. Em nghe nói anh có bạn gái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432316
  • Mike a deux copines. Mike có hai bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548946
  • J'attends ma copine. Tao đang đợi bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809971
  • Il a une copine mais il flirte quand même avec moi. Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12460755
  • Bruce était terriblement déçu quand sa copine l'a quitté, mais il s'en est remis peu de temps après. Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1636670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be friends (with); to be in a friendly relationship with someone in order to gain an advantage

Câu hỏi thường gặp

copiner nghĩa là gì?

copiner (ngoại động từ) nghĩa là đánh bạn.

copiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copiner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pi.ne/.

Chia động từ copiner ở thì hiện tại thế nào?

je copine, tu copines, il/elle copine, nous copinons, vous copinez, ils/elles copinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.