copinage
danh từ giống đực (m)
/kɔ.pi.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
copinage nghĩa là động cơ vụ lợi.
Nghĩa của copinage
Danh từ · giống đực
- Nghĩa xấu Sự giúp nhau những việc vặt vớ; động cơ vụ lợi.
Dạng từ của copinage
Đi với mạo từ: un copinage · le copinage
| Số nhiều | copinages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cronyism
Câu hỏi thường gặp
copinage nghĩa là gì?
copinage (danh từ) nghĩa là động cơ vụ lợi.
copinage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copinage (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pi.naʒ/.
copinage là giống đực hay giống cái?
copinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).