camarade
camarade nghĩa là bạn, đồng chí.
Nghĩa của camarade
Danh từ · cả hai giống
- Bạn.
- Đồng chí.
- faire camaradegiơ tay tỏ dấu đầu hàng; đầu hàng địch
Dạng từ của camarade
| Số nhiều | camarades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camarade
Đồng nghĩa
Họ từ của camarade
Câu ví dụ với camarade
- Il est en harmonie avec tous ses camarades. Anh ấy sống hòa hợp với tất cả các bạn.Tatoeba #334016
- Nous sommes camarades de classe. Chúng ta là bạn cùng lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4779620
- Je m'entends plutôt bien avec mes nouveaux camarades de classe. Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492957
- Est-ce que tu restes en contact avec tes camarades de lycée ? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11182844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buddy, mate; comrade (companion or fellow socialist or communist)
Câu hỏi thường gặp
camarade nghĩa là gì?
camarade (danh từ) nghĩa là bạn, đồng chí.
camarade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camarade (giọng Pháp chuẩn): /ka.ma.ʁad/.
camarade là giống đực hay giống cái?
camarade là danh từ cả hai giống.