TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nègre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/nɛɡʁ/ giọng máy của trình duyệt

nègre nghĩa là người da đen, người cộng tác kín, da đen.

Nghĩa của nègre

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa xấu Người da đen (châu Phi).
  2. Thân mật Người cộng tác kín (của nhà văn).
  3. Sử học Nô lệ da đen.

Tính từ

  1. Da đen.
    • Tribu nègrebộ lạc da đen

Dạng từ của nègre

Đi với mạo từ: un nègre · le nègre

Số nhiềunègres
Giống cáinégresse /ne.ɡʁɛs/
Giống cái số nhiềunégresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nègre

Đồng nghĩa

Họ từ của nègre

Cụm từ, thành ngữ với nègre

  • petit nègre — tiếng Pháp giả cầy
  • tête de nègre — màu nâu thẫm
  • travailler comme un nègre — làm việc vất vả
  • nègre blanc — ba phải
    • Motion nègre blanckiến nghị ba phải
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ negro; ghostwriter; Black man or person; friend, buddy, pal, man, dude (of any race)
  • Tính từ of the Blacks of Africa or of African arts; black (color)
  • Phó từ in the manner of Black people

Câu hỏi thường gặp

nègre nghĩa là gì?

nègre (danh từ, tính từ) nghĩa là người da đen, người cộng tác kín, da đen.

nègre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nègre (giọng Pháp chuẩn): /nɛɡʁ/.

nègre là giống đực hay giống cái?

nègre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.