TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adorer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.dɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

adorer nghĩa là tôn thờ, yêu tha thiết.

Nghĩa của adorer

Ngoại động từ

  1. Tôn thờ.
  2. Yêu tha thiết.
  3. Thân mật Mê.
    • Il adore la musiqueanh ấy mê âm nhạc
    • Elle adore faire la siestecô ta mê ngủ trưa

Chia động từ adorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: adoréHiện tại phân từ: adorant

Hiện tại présent

  • j'adore
  • tu adores
  • il/elle adore
  • nous adorons
  • vous adorez
  • ils/elles adorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai adoré
  • tu as adoré
  • il/elle a adoré
  • nous avons adoré
  • vous avez adoré
  • ils/elles ont adoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'adorais
  • tu adorais
  • il/elle adorait
  • nous adorions
  • vous adoriez
  • ils/elles adoraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'adorerai
  • tu adoreras
  • il/elle adorera
  • nous adorerons
  • vous adorerez
  • ils/elles adoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'adorerais
  • tu adorerais
  • il/elle adorerait
  • nous adorerions
  • vous adoreriez
  • ils/elles adoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'adore
  • que tu adores
  • qu'il/elle adore
  • que nous adorions
  • que vous adoriez
  • qu'ils/elles adorent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'adorai
  • tu adoras
  • il/elle adora
  • nous adorâmes
  • vous adorâtes
  • ils/elles adorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • adore (tu)
  • adorons (nous)
  • adorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adorer

Trái nghĩa

Họ từ của adorer

Cụm từ, thành ngữ với adorer

  • adorer le veau d'or — tôn thờ của cải, quý chuộng của cải

Câu ví dụ với adorer

  • J'adore la cuisine coréenne. Tôi cực kỳ thích ẩm thực Hàn Quốc.Tatoeba #399116
  • Les femmes adorent acheter de nouveaux vêtements. Phụ nữ thích mua quần áo mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13577233
  • J'adore les jaunes d’œufs. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546795
  • Susie adore la musique Japonaise. Susie thích âm nhạc Nhạt Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11843
  • J'adore te voir rire. Tôi thích thấy bạn cười (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186601
  • J'adore vous voir rire. Tôi thích thấy bạn cười (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186602
  • J'ai adoré cette maison. Tôi yêu căn nhà đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2382251
  • Les chats adorent les boîtes. Mèo thích hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10229285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to love, to adore; to worship

Câu hỏi thường gặp

adorer nghĩa là gì?

adorer (ngoại động từ) nghĩa là tôn thờ, yêu tha thiết.

adorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adorer (giọng Pháp chuẩn): /a.dɔ.ʁe/.

Chia động từ adorer ở thì hiện tại thế nào?

j'adore, tu adores, il/elle adore, nous adorons, vous adorez, ils/elles adorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.