TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

choyer

/ʃwa.je/ giọng máy của trình duyệt

choyer nghĩa là nuông chiều, cưng, chăm chút.

Nghĩa của choyer

Ngoại động từ

  1. Nuông chiều, cưng.
  2. Chăm chút.
    • Choyer ses affaireschăm chút công việc

Chia động từ choyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: choyéHiện tại phân từ: choyant

Hiện tại présent

  • je choie
  • tu choies
  • il/elle choie
  • nous choyons
  • vous choyez
  • ils/elles choient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai choyé
  • tu as choyé
  • il/elle a choyé
  • nous avons choyé
  • vous avez choyé
  • ils/elles ont choyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je choyais
  • tu choyais
  • il/elle choyait
  • nous choyions
  • vous choyiez
  • ils/elles choyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je choierai
  • tu choieras
  • il/elle choiera
  • nous choierons
  • vous choierez
  • ils/elles choieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je choierais
  • tu choierais
  • il/elle choierait
  • nous choierions
  • vous choieriez
  • ils/elles choieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je choie
  • que tu choies
  • qu'il/elle choie
  • que nous choyions
  • que vous choyiez
  • qu'ils/elles choient

Quá khứ đơn passé simple

  • je choyai
  • tu choyas
  • il/elle choya
  • nous choyâmes
  • vous choyâtes
  • ils/elles choyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • choie (tu)
  • choyons (nous)
  • choyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choyer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cherish, pamper, coddle (care for with affection and tenderness); to hold in great esteem, revere, going to great lengths to demonstrate this; to cherish, treasure, conserve with great care

Câu hỏi thường gặp

choyer nghĩa là gì?

choyer (ngoại động từ) nghĩa là nuông chiều, cưng, chăm chút.

choyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choyer (giọng Pháp chuẩn): /ʃwa.je/.

Chia động từ choyer ở thì hiện tại thế nào?

je choie, tu choies, il/elle choie, nous choyons, vous choyez, ils/elles choient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.