chrestomathie
danh từ giống cái (f)
/kʁɛs.tɔ.ma.ti/ giọng máy của trình duyệt
chrestomathie nghĩa là văn tuyển, hợp tuyển.
Nghĩa của chrestomathie
Danh từ · giống cái
- Văn tuyển, hợp tuyển.
Dạng từ của chrestomathie
Đi với mạo từ: une chrestomathie · la chrestomathie
| Số nhiều | chrestomathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chrestomathy
Câu hỏi thường gặp
chrestomathie nghĩa là gì?
chrestomathie (danh từ) nghĩa là văn tuyển, hợp tuyển.
chrestomathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrestomathie (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛs.tɔ.ma.ti/.
chrestomathie là giống đực hay giống cái?
chrestomathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).