TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dorloter

/dɔʁ.lɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

dorloter nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.

Nghĩa của dorloter

Ngoại động từ

  1. Nâng niu, chiều chuộng.

Chia động từ dorloter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dorlotéHiện tại phân từ: dorlotant

Hiện tại présent

  • je dorlote
  • tu dorlotes
  • il/elle dorlote
  • nous dorlotons
  • vous dorlotez
  • ils/elles dorlotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dorloté
  • tu as dorloté
  • il/elle a dorloté
  • nous avons dorloté
  • vous avez dorloté
  • ils/elles ont dorloté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dorlotais
  • tu dorlotais
  • il/elle dorlotait
  • nous dorlotions
  • vous dorlotiez
  • ils/elles dorlotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dorloterai
  • tu dorloteras
  • il/elle dorlotera
  • nous dorloterons
  • vous dorloterez
  • ils/elles dorloteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dorloterais
  • tu dorloterais
  • il/elle dorloterait
  • nous dorloterions
  • vous dorloteriez
  • ils/elles dorloteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dorlote
  • que tu dorlotes
  • qu'il/elle dorlote
  • que nous dorlotions
  • que vous dorlotiez
  • qu'ils/elles dorlotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dorlotai
  • tu dorlotas
  • il/elle dorlota
  • nous dorlotâmes
  • vous dorlotâtes
  • ils/elles dorlotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dorlote (tu)
  • dorlotons (nous)
  • dorlotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dorloter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pamper, cosset

Câu hỏi thường gặp

dorloter nghĩa là gì?

dorloter (ngoại động từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.

dorloter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dorloter (giọng Pháp chuẩn): /dɔʁ.lɔ.te/.

Chia động từ dorloter ở thì hiện tại thế nào?

je dorlote, tu dorlotes, il/elle dorlote, nous dorlotons, vous dorlotez, ils/elles dorlotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.