TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dorlotement

danh từ giống đực (m)
/dɔʁlɔtmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

dorlotement nghĩa là sự nâng niu, sự chiều chuộng.

Nghĩa của dorlotement

Danh từ · giống đực

  1. Sự nâng niu, sự chiều chuộng.

Dạng từ của dorlotement

Đi với mạo từ: un dorlotement · le dorlotement

Câu hỏi thường gặp

dorlotement nghĩa là gì?

dorlotement (danh từ) nghĩa là sự nâng niu, sự chiều chuộng.

dorlotement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dorlotement (giọng Pháp chuẩn): /dɔʁlɔtmɑ̃/.

dorlotement là giống đực hay giống cái?

dorlotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.