dorlotement
danh từ giống đực (m)
/dɔʁlɔtmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dorlotement nghĩa là sự nâng niu, sự chiều chuộng.
Nghĩa của dorlotement
Danh từ · giống đực
- Sự nâng niu, sự chiều chuộng.
Dạng từ của dorlotement
Đi với mạo từ: un dorlotement · le dorlotement
Câu hỏi thường gặp
dorlotement nghĩa là gì?
dorlotement (danh từ) nghĩa là sự nâng niu, sự chiều chuộng.
dorlotement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dorlotement (giọng Pháp chuẩn): /dɔʁlɔtmɑ̃/.
dorlotement là giống đực hay giống cái?
dorlotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).