TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entourer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.tu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

entourer nghĩa là đặt xung quanh, bao quanh, sống xung quanh.

Nghĩa của entourer

Ngoại động từ

  1. Đặt xung quanh, bao quanh, vây quanh.
    • Entourer une statue de fleursđặt hoa xung quanh một pho tượng
    • Des haies vives entourent nos villagesnhững lũy xanh bao quanh làng chúng ta
  2. Sống xung quanh.
    • Ceux qui l'entourentnhững người sống xung quanh nó
  3. Ân cần (đối xử).
    • Entourer quelqu'un de soinsân cần chăm sóc ai

Chia động từ entourer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: entouréHiện tại phân từ: entourant

Hiện tại présent

  • j'entoure
  • tu entoures
  • il/elle entoure
  • nous entourons
  • vous entourez
  • ils/elles entourent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai entouré
  • tu as entouré
  • il/elle a entouré
  • nous avons entouré
  • vous avez entouré
  • ils/elles ont entouré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'entourais
  • tu entourais
  • il/elle entourait
  • nous entourions
  • vous entouriez
  • ils/elles entouraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'entourerai
  • tu entoureras
  • il/elle entourera
  • nous entourerons
  • vous entourerez
  • ils/elles entoureront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'entourerais
  • tu entourerais
  • il/elle entourerait
  • nous entourerions
  • vous entoureriez
  • ils/elles entoureraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'entoure
  • que tu entoures
  • qu'il/elle entoure
  • que nous entourions
  • que vous entouriez
  • qu'ils/elles entourent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'entourai
  • tu entouras
  • il/elle entoura
  • nous entourâmes
  • vous entourâtes
  • ils/elles entourèrent

Mệnh lệnh impératif

  • entoure (tu)
  • entourons (nous)
  • entourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với entourer

  • Entouré par la mer, le Japon a un climat doux. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129730
  • La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surround

Câu hỏi thường gặp

entourer nghĩa là gì?

entourer (ngoại động từ) nghĩa là đặt xung quanh, bao quanh, sống xung quanh.

entourer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entourer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tu.ʁe/.

Chia động từ entourer ở thì hiện tại thế nào?

j'entoure, tu entoures, il/elle entoure, nous entourons, vous entourez, ils/elles entourent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.