cajoler
cajoler nghĩa là mơn trớn, chiều chuộng lấy lòng, kêu.
Nghĩa của cajoler
Ngoại động từ
- Mơn trớn.
- Cajoler un enfantmơn trớn một đứa trẻ
- Từ cũ, nghĩa cũ Chiều chuộng lấy lòng (ai).
Nội động từ
- Kêu (chim giẻ cùi).
Chia động từ cajoler
Hiện tại présent
- je cajole
- tu cajoles
- il/elle cajole
- nous cajolons
- vous cajolez
- ils/elles cajolent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cajolé
- tu as cajolé
- il/elle a cajolé
- nous avons cajolé
- vous avez cajolé
- ils/elles ont cajolé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cajolais
- tu cajolais
- il/elle cajolait
- nous cajolions
- vous cajoliez
- ils/elles cajolaient
Tương lai đơn futur simple
- je cajolerai
- tu cajoleras
- il/elle cajolera
- nous cajolerons
- vous cajolerez
- ils/elles cajoleront
Điều kiện conditionnel présent
- je cajolerais
- tu cajolerais
- il/elle cajolerait
- nous cajolerions
- vous cajoleriez
- ils/elles cajoleraient
Giả định subjonctif présent
- que je cajole
- que tu cajoles
- qu'il/elle cajole
- que nous cajolions
- que vous cajoliez
- qu'ils/elles cajolent
Quá khứ đơn passé simple
- je cajolai
- tu cajolas
- il/elle cajola
- nous cajolâmes
- vous cajolâtes
- ils/elles cajolèrent
Mệnh lệnh impératif
- cajole (tu)
- cajolons (nous)
- cajolez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cajoler
Trái nghĩa
Họ từ của cajoler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cuddle, to cradle in one's arms; to flatter, to cajole
Câu hỏi thường gặp
cajoler nghĩa là gì?
cajoler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mơn trớn, chiều chuộng lấy lòng, kêu.
cajoler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cajoler (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʒɔ.le/.
Chia động từ cajoler ở thì hiện tại thế nào?
je cajole, tu cajoles, il/elle cajole, nous cajolons, vous cajolez, ils/elles cajolent.