cajolerie
danh từ giống cái (f)
/ka.ʒɔl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
cajolerie nghĩa là lời mơn trớn.
Nghĩa của cajolerie
Danh từ · giống cái
- Lời mơn trớn.
- Lời chiều chuộng lấy lòng.
Dạng từ của cajolerie
Đi với mạo từ: une cajolerie · la cajolerie
| Số nhiều | cajoleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cajolerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuddling, hugging; cajolery
Câu hỏi thường gặp
cajolerie nghĩa là gì?
cajolerie (danh từ) nghĩa là lời mơn trớn.
cajolerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cajolerie (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʒɔl.ʁi/.
cajolerie là giống đực hay giống cái?
cajolerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).