caisson
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɛ.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
caisson nghĩa là xe chở đạn dược, hòm xe.
Nghĩa của caisson
Danh từ · giống đực
- Xe chở đạn dược.
- Hòm xe (hòm ở đuôi xe hay ở dưới các ghế ngồi).
- Ketxon, giếng chìm hơi ép (để làm việc dưới nước).
- Kiến trúc Ô lõm (ở trần nhà).
- maladie des caissonsbệnh khí ép, bệnh thợ lặn
- se faire sauter le caisson(thông tục) tự bắn vào đầu
Dạng từ của caisson
Đi với mạo từ: un caisson · le caisson
| Số nhiều | caissons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caisson
Đồng nghĩa
Họ từ của caisson
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ box; coffer; caisson (military vehicle); caisson (structure to exclude water)
Câu hỏi thường gặp
caisson nghĩa là gì?
caisson (danh từ) nghĩa là xe chở đạn dược, hòm xe.
caisson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caisson (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.sɔ̃/.
caisson là giống đực hay giống cái?
caisson là danh từ giống đực (dùng với un, le).