TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boîte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bwat/ giọng máy của trình duyệt

boîte nghĩa là hộp, nhà, nơi làm việc.

Nghĩa của boîte

Danh từ · giống cái

  1. Hộp.
    • Boîte à couleurshộp màu
    • Boîte crânienne(giải phẫu) hộp sọ
    • Boîte de vitesses(kỹ thuật) hộp số
    • Manger une boîte de dragéesăn một hộp kẹo trứng chim
  2. Thông tục Nhà; nơi làm việc (tồi tàn).
    • Cette agence est une sale boîtecái hãng đó là một nơi làm iệc tồi tàn
  3. Tiếng lóng; biệt ngữ Nhà giam, nhà tù.
    • On l'a fourré à la boîtengười ta đã tống nó vào nhà giam
  4. Tiếng lóng; biệt ngữ Trường trung học.
  5. Đường sắt Lòng đường (giữa hai tà vẹt).

Dạng từ của boîte

Đi với mạo từ: une boîte · la boîte

Số nhiềuboîtes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boîte

Đồng nghĩa

Họ từ của boîte

Cụm từ, thành ngữ với boîte

  • boîte à idées — thùng thư góp ý
  • boîte à malice — (nghĩa bóng) kho mưu mô, kho âm mưu
  • boîte à sable — (quân sự) sa bàn
  • boîte aux lettres — hòm thư; người chuyền thư (bí mật), chim xanh
  • boîte de nuit — hộp đêm
  • fermer sa boîte — (thông tục) câm miệng
  • mettre en boîte — (thân mật) chế giễu

Câu ví dụ với boîte

  • Sais-tu comment ouvrir cette boîte ? Bạn có biết cách mở cái hộp này không?Tatoeba #1356298
  • Savez-vous comment ouvrir cette boîte ? Bạn có biết cách mở cái hộp này không?Tatoeba #1356299
  • Elle l'a mis dans la boîte. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749587
  • Il a mangé une boîte de chocolats. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1166739
  • Elle l'a mise dans la boîte. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512581
  • Il ne pouvait pas ouvrir la boîte. Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7698393
  • J'ai ouvert la boîte et regardé dedans. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127578
  • Elle le mit dans la boîte. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ box (a container); tin, can; ellipsis of boîte de nuit (“club, nightclub”); company, employer

Câu hỏi thường gặp

boîte nghĩa là gì?

boîte (danh từ) nghĩa là hộp, nhà, nơi làm việc.

boîte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boîte (giọng Pháp chuẩn): /bwat/.

boîte là giống đực hay giống cái?

boîte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.