entreprise
entreprise nghĩa là doanh nghiệp, công ty, xí nghiệp.
Nghĩa của entreprise
Danh từ · giống cái
- Doanh nghiệp, công ty. (biên soạn)
- Xí nghiệp.
- Entreprise privéexí nghiệp tư doanh
- Sự kinh doanh.
- Entreprise hasardeusemột sự kinh doanh mạo hiểm
- Sự thầu, sự nhận thầu.
- L'entreprise dex travauxsự nhận thầu những công trình
- Văn học Sự xâm phạm.
- Entreprise contre la libertésự xâm phạm quyền tự do
- Số nhiều Sự quyến rũ.
- Résister aux entreprises d'un hommecưỡng lại sự quyến rũ của một người đàn ông
Dạng từ của entreprise
Đi với mạo từ: une entreprise · l'entreprise
| Số nhiều | entreprises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entreprise
Đồng nghĩa
Họ từ của entreprise
Câu ví dụ với entreprise
- L'entreprise leur fournit des uniformes. Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561842
- L'entreprise a fait faillite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561863
- Comment s'appelle l'entreprise pour laquelle vous travaillez ? Công ty chỗ cậu làm tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472471
- Samsung est une entreprise coréenne. Samsung là một công ty Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11691753
- Le marché européen est très important pour notre entreprise. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929049
- L'entreprise a l'intention de s'étendre en Chine. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038179
- J'adore cette entreprise. Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167492
- Il a pris la charge de l'entreprise de son père. Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #525255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ company, business; enterprise, project
Câu hỏi thường gặp
entreprise nghĩa là gì?
entreprise (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp, công ty, xí nghiệp.
entreprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entreprise (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.pʁiz/.
entreprise là giống đực hay giống cái?
entreprise là danh từ giống cái (dùng với une, la).