entrepreneur
entrepreneur nghĩa là doanh nhân, người khởi nghiệp, nhà thầu.
Nghĩa của entrepreneur
Danh từ · giống đực
- Doanh nhân, người khởi nghiệp. (biên soạn)
- Nhà thầu. (biên soạn)
Dạng từ của entrepreneur
Đi với mạo từ: un entrepreneur · l'entrepreneur
| Số nhiều | entrepreneurs |
| Giống cái | entrepreneuse |
Câu ví dụ với entrepreneur
- Silvio Berlusconi est un politicien italien, le premier ministre actuel d'Italie et un entrepreneur à succès. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entrepreneur (person who organizes and operates a business venture)
Câu hỏi thường gặp
entrepreneur nghĩa là gì?
entrepreneur (danh từ) nghĩa là doanh nhân, người khởi nghiệp, nhà thầu.
entrepreneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrepreneur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.pʁə.nœʁ/.
entrepreneur là giống đực hay giống cái?
entrepreneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).