discothèque
discothèque nghĩa là bộ đĩa hát, tủ đĩa hát, ngăn đĩa hát.
Nghĩa của discothèque
Danh từ · giống cái
- Bộ đĩa hát.
- Tủ đĩa hát, ngăn đĩa hát.
- Kho đĩa hát.
- Câu lạc bộ nghe đĩa và nhảy.
Dạng từ của discothèque
Đi với mạo từ: une discothèque · la discothèque
| Số nhiều | discothèques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discothèque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ record library, library of discs; discotheque, disco (nightclub where dancing takes place)
Câu hỏi thường gặp
discothèque nghĩa là gì?
discothèque (danh từ) nghĩa là bộ đĩa hát, tủ đĩa hát, ngăn đĩa hát.
discothèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discothèque (giọng Pháp chuẩn): /dis.kɔ.tɛk/.
discothèque là giống đực hay giống cái?
discothèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).