boësse
danh từ giống cái (f)
/bwɛs/ giọng máy của trình duyệt
boësse nghĩa là cái gọt xờm.
Nghĩa của boësse
Danh từ · giống cái
- Cái gọt xờm (của thợ đúc, thợ khắc...).
Dạng từ của boësse
Đi với mạo từ: une boësse · la boësse
| Số nhiều | boësses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boësse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deburring tool; a tool to remove excess metal
Câu hỏi thường gặp
boësse nghĩa là gì?
boësse (danh từ) nghĩa là cái gọt xờm.
boësse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boësse (giọng Pháp chuẩn): /bwɛs/.
boësse là giống đực hay giống cái?
boësse là danh từ giống cái (dùng với une, la).