ébarboir
danh từ giống đực (m)
/e.baʁ.bwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
ébarboir nghĩa là dao gọt xờm.
Nghĩa của ébarboir
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Dao gọt xờm (ở đồ đúc).
Dạng từ của ébarboir
Đi với mạo từ: un ébarboir · l'ébarboir
| Số nhiều | ébarboirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébarboir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a deburring tool; a tool to remove excess metal
Câu hỏi thường gặp
ébarboir nghĩa là gì?
ébarboir (danh từ) nghĩa là dao gọt xờm.
ébarboir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébarboir (giọng Pháp chuẩn): /e.baʁ.bwaʁ/.
ébarboir là giống đực hay giống cái?
ébarboir là danh từ giống đực (dùng với un, le).