TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébarber

/e.baʁ.be/ giọng máy của trình duyệt

ébarber nghĩa là gọt hết xờm, xén mép thừa.

Nghĩa của ébarber

Động từ

  1. Kỹ thuật Gọt hết xờm (ở đồ đúc).
  2. Xén mép thừa (giấy gập lại khi đóng sách).
  3. Bỏ râu (hạt đại mạch).
  4. Nông nghiệp xén rễ (cây, khi bứng lên trồng nơi khác).
  5. Cắt vây (cá, khi làm cá).
  6. Y học Bỏ thịt thối (ở vết thương).
  7. Gọt đường gờ chỗ nối (ở đồ gốm).

Chia động từ ébarber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ébarbéHiện tại phân từ: ébarbant

Hiện tại présent

  • j'ébarbe
  • tu ébarbes
  • il/elle ébarbe
  • nous ébarbons
  • vous ébarbez
  • ils/elles ébarbent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ébarbé
  • tu as ébarbé
  • il/elle a ébarbé
  • nous avons ébarbé
  • vous avez ébarbé
  • ils/elles ont ébarbé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ébarbais
  • tu ébarbais
  • il/elle ébarbait
  • nous ébarbions
  • vous ébarbiez
  • ils/elles ébarbaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ébarberai
  • tu ébarberas
  • il/elle ébarbera
  • nous ébarberons
  • vous ébarberez
  • ils/elles ébarberont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ébarberais
  • tu ébarberais
  • il/elle ébarberait
  • nous ébarberions
  • vous ébarberiez
  • ils/elles ébarberaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ébarbe
  • que tu ébarbes
  • qu'il/elle ébarbe
  • que nous ébarbions
  • que vous ébarbiez
  • qu'ils/elles ébarbent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ébarbai
  • tu ébarbas
  • il/elle ébarba
  • nous ébarbâmes
  • vous ébarbâtes
  • ils/elles ébarbèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ébarbe (tu)
  • ébarbons (nous)
  • ébarbez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trim; to shave (remove excess)

Câu hỏi thường gặp

ébarber nghĩa là gì?

ébarber (động từ) nghĩa là gọt hết xờm, xén mép thừa.

ébarber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébarber (giọng Pháp chuẩn): /e.baʁ.be/.

Chia động từ ébarber ở thì hiện tại thế nào?

j'ébarbe, tu ébarbes, il/elle ébarbe, nous ébarbons, vous ébarbez, ils/elles ébarbent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.